Máy làm lạnh giải nhiệt nước loại cơ bản SMC  HRS030-W-20-T

Máy làm lạnh giải nhiệt nước loại cơ bản SMC
Phương pháp làm lạnh: Water-cooled refrigeration; Môi chất làm lạnh: R407C (HFC); Dải nhiệt độ cài đặt: 5...40°C; Phương pháp điều khiển: PID control; Loại chất lỏng tuần hoàn: Tap water - 15% Ethylene glycol aqueous solution; Điện áp nguồn cấp: 200...230VAC; Công suất tiêu thụ: 1.0kVA (50Hz), 1.2kVA (60Hz); Kết nối truyền thông: RS-232C, RS-485, Contact I/O (2 inputs and 3 outputs)
Hãng sản xuất: SMC
Tình trạng hàng: Liên hệ
 Hotline hỗ trợ khách hàng về sản phẩm:
Khu vực Miền Bắc, Bắc Trung Bộ:
Khu vực Miền Nam, Nam Trung Bộ:
 5

Series: Máy làm lạnh giải nhiệt nước loại cơ bản SMC HRS_W-20 series

Model: HRS030-W-20-T

Đặc điểm chung của Máy làm lạnh giải nhiệt nước loại cơ bản SMC HRS_W-20 series (chứa model HRS030-W-20-T)

Thông số kỹ thuật của Máy làm lạnh giải nhiệt nước loại cơ bản SMC HRS030-W-20-T

Loại

Water cooled chillers

Phương pháp làm lạnh

Water-cooled refrigeration

Môi chất làm lạnh

R407C (HFC)

Lượng môi chất lạnh nạp vào

0.5kg

Công suất làm lạnh

2.6kW (50Hz), 3.2kW (60Hz)

Công suất làm ấm

400W (50Hz), 600W (60Hz)

Dải nhiệt độ cài đặt

5...40°C

Độ ổn định nhiệt độ

±0.1°C

Phương pháp điều khiển

PID control

Loại chất lỏng tuần hoàn

Tap water - 15% Ethylene glycol aqueous solution

Lưu lượng chất lỏng tuần hoàn

7L/min (0.13MPa), 7L/min (0.18MPa)

Công suất bơm của chất lỏng tuần hoàn

200W

Lưu lượng bơm của chất lỏng tuần hoàn

34L/min (50Hz), 40L/min (60Hz)

Cột áp bơm của chất lỏng tuần hoàn

14m (50Hz), 19m (60Hz)

Dung tích bình chứa

5L

Dung tích bình chứa phụ

No

Kiểu ren ống

Rc

Kích cỡ cổng của chất lỏng tuần hoàn

1/2'"

Chất liệu tiếp xúc chất lỏng

Stainess steel, Carbon, Copper (Heat exchanger brazing), Bronze, Alumina ceramic, PE, POM, PP, FKM, EPDM, PVC, Brass

Dải nhiệt độ của hệ thống nước làm mát

5...40°C

Dải áp suất của hệ thống nước làm mát

0.3...0.5MPa

Số pha

Single-phare

Điện áp nguồn cấp

200...230VAC

Dòng điện hoạt động

5.2A (50Hz), 6A (60Hz)

Công suất tiêu thụ

1.0kVA (50Hz), 1.2kVA (60Hz)

Kết nối truyền thông

RS-232C, RS-485, Contact I/O (2 inputs and 3 outputs)

Độ ồn

62dB (50Hz), 65dB (60Hz)

Nhiệt độ môi trường

5...40°C

Độ ẩm môi trường

30...70%RH

Độ cao so với mực nước biển

3000m (Max)

Đặc trưng riêng

Anti-freezing operation function, Compact, Function to output a signal for completion of preparation, Key-lock function, Lightweight, Power failure auto-restart function, Self-diagnosis function and check display, Timer operation function, Unit conversion function

Khối lượng tương đối

46kg

Chiều rộng lớn nhất

377mm

Chiều cao lớn nhất

695mm

Chiều sâu lớn nhất

521mm

Tiêu chuẩn áp dụng

CA, CE, UK, UL, RoHS

Phụ kiện đi kèm

Input/output signal connector: 1 pc, Power supply connector: 1 pc, Alarm code list sticker: 1, Ferrite core (for communication): 1pc, Fitting (for drain outlet): 1 pc, Operation manual (for installation/operation): 1, Quick Manual (with a clear case): 1

Phụ kiện mua rời

Anti-quake bracket: HRS-TK001, Concentration meter: HRZ-BR002, Bypass piping set: HRS-BP001, Retaining clip: HRS-S0074, DI filter set: HRS-DP001, DI filter set: HRS-DP002, Electric resistance sensor set: HRS-DI001, Electric resistance sensor set: HRS-DI003 (With control function/bypass), Electric resistance sensor set: HRS-DI004 (With bypass), Electric resistance sensor set: HRS-DI005 (With control function), Electric conductivity sensor set: HRS-DI008, Electric conductivity sensor set: HRS-DI009 (With control function/bypass), Electric conductivity sensor set: HRS-DI011 (With control function), Particle filter set: HRS-PF001 (#5 OUT side), Particle filter set: HRS-PF003 (#5 IN side), Drain pan set: HRS-WL001 (With water leakage sensor), 2 Connector cover: HRS-BK001, Analog gateway unit: HRS-CV001, Replacement type dustproof filter set: HRS-FL001, Replacement type dustproof filter: HRS-FL002, Separately-installed power transformer: IDF-TR1000-1, Separately-installed power transformer: IDF-TR1000-2, Separately-installed power transformer: IDF-TR1000-3, Separately-installed power transformer: IDF-TR1000-4, Filter for circulating fluid fill port: HRS-PF007, Power supply cable: HRS-CA002 (200VAC type)

Tài liệu Máy làm lạnh giải nhiệt nước loại cơ bản SMC

Trao đổi nội dung về sản phẩm
Loading  Đang xử lý, vui lòng đợi chút ...
Gọi điện hỗ trợ

 Bảo An Automation

Hotline Miền Nam: 0936 862 799
Hotline Miền Trung: 0904 460 679
Hotline Miền Bắc: 0989 465 256
CÔNG TY CP DỊCH VỤ KỸ THUẬT BẢO AN
Văn phòng và Tổng kho HP: 119 Bến Thóc, P. An Hải, Tp. Hải Phòng.
Văn phòng và Tổng kho HN: 3/38 Chu Huy Mân, P. Phúc Lợi, Tp. Hà Nội.
Văn phòng và Tổng kho HCM: 204 Nơ Trang Long, P. Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Nhà máy: 119 Bến Thóc, P. An Hải, Tp. Hải Phòng.
Giấy CNĐKDN: 0200682529 - Cấp ngày: 31/07/2006 bởi Sở KH & ĐT TP HẢI PHÒNG
Địa chỉ viết hóa đơn: Số 3A phố Lý Tự Trọng, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Điện thoại: 02253 79 78 79
 Thiết kế bởi Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Kỹ Thuật Bảo An
Liên hệ báo giá: baoan@baoanjsc.com.vn - Liên hệ hợp tác: doitac@baoanjsc.com.vn -  Vừa truy cập: 18 -  Đã truy cập: 192.296.219
Chat hỗ trợ