Tiết diện dây dẫn là gì?

1/ Tiết diện dây dẫn là gì?

Tiết diện dây dẫn điện là diện tích mặt căt vuông góc với dây dẫn.
 
Tiết diện dây dẫn

Tiết diện dây dẫn

2/ Bảng chọn tiết diện dây dẫn theo dòng điện

Cách tính tiết diện dây dẫn điện được tính toán theo công thức sau:

                                                      S = I/J

Trong công thức trên:

                  - S: tiết diện dây dẫn (mm2)

                  - I: dòng điện chạy qua mặt cắt vuông (A)

                  - J: mật độ dòng điện cho phép (A/mm2)

Mật độ cho phép (J) của dây đồng thường xấp xỉ 6A/mm2

Mật độ cho phép (J) của dây nhôm thường xấp xỉ 4,5A/mm2

Kinh nghiệm chọn tiết diện dây dẫn

- Căn cứ vào việc xác định thiết bị sử dụng dùng điện 1 pha hay 3 pha và nguồn cấp điện cho công trình. Tại nước ta, nguồn điện dùng cho hộ gia đình thường là nguồn điện 1 pha 2 dây.

- Xác định tổng công suất thiết bị tiêu thụ điện bằng cách tính nôm na tổng của tất cả trị số công suất của các thiết bị tiêu thụ điện trong gia đình. Giá trị này được biểu thị trên các thiết bị tiêu thụ điện (W hoặc kW) như đèn, quạt, tủ lạnh, máy bơm nước,...

Cần quy đổi về cùng 1 đơn vị các trị số công suất theo công thức:

1kW = 1.000W

1HP = 750W

Có thể lựa chọn dây dẫn theo từng hạng mục công trình bằng cách căn cứ vào công suất chịu tải của từng nhánh trong sơ đồ điện.

Dưới đây là bảng tra tiết diện dây dẫn theo dòng điện:

Bảng chọn tiết diện dây dẫn theo dòng điện

Bảng chọn tiết diện dây dẫn theo dòng điện

Giá trị cường độ dòng điện được xác định bởi các công thức sau:

Công thức xác định giá trị cường độ dòng điện

Công thức xác định giá trị cường độ dòng điện

3/ Bảng tra tiết diện dây dẫn theo công suất

Để có bảng tra tiết diện dây dẫn theo công suất, người ta sẽ căn cứ vào mật độ dòng điện kinh tế bằng công thức:

S = I ⁄ jkt

Trong công thức trên:

- S: Là tiết diện dây dẫn (đơn vị tính mm2)

- I: Dòng điện trung bình qua phụ tải. Hay dòng điện tính toán lớn nhất của đường dây trong chế độ làm việc bình thường có tính đến tăng trưởng phụ tải theo quy hoạch, không kể đến dòng điện tăng do sự cố hệ thống hoặc phải cắt điện để sửa chữa bất kỳ phần tử nào trên lưới.

- Jkt: Là mật độ dòng điện kinh tế.

Mật độ dòng điện kinh tế được biểu thị ở bảng sau:

Bảng biểu thị mật độ dòng điện kinh tế

Bảng biểu thị mật độ dòng điện kinh tế

Các trường hợp không lựa chọn tiết diện dây dẫn theo mật độ dòng điện kinh tế:

- Lưới điện xí nghiệp hoặc công trình công nghiệp đến 1kV có số giờ phụ tải cực đại đến 5000h.

- Lưới phân phối điện áp đến 1kV và lưới chiếu sáng đã chọn theo tổn thất điện áp cho phép.

- Thanh cái mọi cấp điện áp

- Dây dẫn đến biến trở, điện trở khởi động

- Lưới điện tạm thời và lưới điện có thời gian sử dụng dưới 5 năm.

Một số điều kiện khác quyết định đến việc chọn tiết diện dây dẫn

Điều kiện phát nóng lâu dài

 Icpbt ≥ Icb = Ilvmax

Theo đó:

·         Icpbt: Là dòng điện cho phép bình thường. Giá trị Icpbt được hiệu chỉnh theo nhiệt độ

·         Icb: Dòng điện cưỡng bức

·         Ilvmax: Dòng điện làm việc cực đại

Điều kiện vầng quang

 Uvq ≥ Udmht

Trong đó:

·         Uvq: Điện áp tới hạn có thể phát sinh vầng quang

·         Udmht: Điện áp định mức của hệ thống

Trong điều kiện thời tiết sáng, khô ráo, nhiệt độ xung quanh là 25 độ C, áp suất không khí đạt trong khoảng 750 - 760 mmHg, khi đó dây dẫn ba pha được bố trí trên đỉnh của một tam giác (có giá trị Uvq) thì sử dụng công thức sau:

 Uvq = 84.m.r.lg a/r (kV)

Trong đó:

·         r: bán kính ngoài của dây dẫn

·         a: khoảng cách giữa các trục dây dẫn

·         m: hệ số xét đến độ xù xì của dây dẫn

·         Đối với dây một sợi: thanh dẫn để lâu ngày trong không khí m = 0,93 – 0,98

.         Đối vối dây nhiều sợi xoắn lấy nhau: m = 0,83 – 0,8

Bảng tra tiết diện dây dẫn theo công suất
Bảng tra tiết diện dây dẫn theo công suất

Bảng tra tiết diện dây dẫn theo công suất

4/ Bảng tra dòng điện cho phép của dây dẫn

Một số yếu tố khác ảnh hưởng tới việc lựa chọn dây dẫn đó là:

  • Dòng điện định mức

Dòng điện định mức ở một thiết bị điện, điện tử là giới hạn cho phép của dòng điện trong thiết bị đó.

Ở dây dẫn, khi có dòng điện chạy qua dây dẫn, do dòng điện sinh nhiệt nên dây dẫn sẽ nóng lên. Trường hợp nhiệt độ của dây vượt quá mức chịu đựng cho phép thì sẽ dẫn đến hiện tượng cháy, hỏng dây dẫn.

Để tránh hiện tượng trên xảy ra cần lựa chọn dây dẫn điện có tiết diện ruột dẫn lớn hơn.

  • Độ sụt áp

Sụt áp là hiện tượng đo điện áp đầu nguồn cao hơn điện áp cuối nguồn do điện áp bị mất do điện trở của dây tải. Độ sụt áo phụ thuộc vào các yếu tố:

- Dòng điện tải

- Hệ số công suất

- Chiều dài cáp

- Điện trở cáp

- Điện kháng cáp.

  • Một số yếu tố ảnh hưởng khác

- Dòng điện ngắn mạch;

- Cách lắp đặt;

- Nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ đất.

Bảng tra dòng điện cho phép của dây dẫn đối với dây điện chôn trực tiếp trong đất

Thông số lắp đặt :

- Nhiệt trở suất của đất - 1,2 0Cm/W

- Nhiệt độ đất - 150C

- Độ sâu chôn dây - 0,5m

- Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 700C

Hệ số hiệu chỉnh:

- Dòng điện định mức của cáp chôn trực tiếp trong đất phụ thuộc vào nhiệt độ đất và nhiệt trở suất của đất, hệ số ghép nhóm, hệ số điều chỉnh theo độ sâu đặt cáp…

- Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CVV/DTA , CVV/WA ruột đồng , cách điện PVC, vỏ PVC có giáp bảo vệ.

Tiết diện ruột dẫn

1 lõi

2 lõi

3 và 4 lõi

2 cáp đặt cách khoảng

3 cáp tiếp xúc nhau theo hình 3 lá

Dòng điện định mức

Độ sụt áp

Dòng điện định mức

Độ sụt áp

Dòng điện định mức

Độ sụt áp

Dòng điện định mức

Độ sụt áp

mm2

A

mV

A

mV

A

mV

A

mV

1,5

33

32

29

25

32

29

27

25

2,5

44

20

38

15

41

17

35

15

4

59

11

53

9,5

55

11

47

9,5

6

75

9

66

6,4

69

7,4

59

6,4

10

101

4,8

86

3,8

92

4,4

78

3,8

16

128

3,2

110

2,4

119

2,8

101

2,4

25

168

1,9

142

1,5

158

1,7

132

1,5

35

201

1,4

170

1,1

190

1,3

159

1,1

50

238

0,97

203

0,82

225

0,94

188

0,82

70

292

0,67

248

0,58

277

0,66

233

0,57

95

349

0,50

297

0,44

332

0,49

279

0,42

120

396

0,42

337

0,36

377

0,40

317

0,35

150

443

0,36

376

0,31

422

0,34

355

0,29

185

497

0,31

423

0,27

478

0,29

401

0,25

240

571

0,26

485

0,23

561

0,24

462

0,21

300

640

0,23

542

0,20

616

0,21

517

0,18

400

708

0,22

600

0,19

693

0,19

580

0,17

500

780

0,20

660

0,18

-

-

-

-

630

856

0,19

721

0,16

-

-

-

-

800

895

0,18

756

0,16

-

-

-

-

1000

939

0,18

797

0,15

-

-

-

Bảng tra dòng điện cho phép của dây dẫn đối với đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất

Thông số lắp đặt:

- Nhiệt trở suất của đất - 1,20Cm/W

- Nhiệt độ đất - 150C

- Độ sâu chôn cáp - 0,5m .

- Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 700C

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CVV/DTA, CVV/WA ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, có giáp bảo vệ, đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất.

2 cáp : ống tiếp xúc nhau

3 cáp: ống xếp theo hình ba lá tiếp xúc nhau

Dòng điện định mức

Độ sụt áp

Dòng điện định mức

Tiết diện ruột dẫn

1 lõi

2 lõi

3 và 4 lõi

Độ sụt áp

mm2

A

mV

A

mV

A

mV

A

mV

1,5

30

34

28

27

26

29

22

25

2,5

41

22

35

16

34

17

29

15

4

59

12

48

10.5

45

11

38

9,5

6

69

10

60

7.0

57

7,4

48

6,4

10

90

5.0

84

4.0

76

4,4

64

3,8

16

114

3.4

107

2.6

98

2,8

83

2,4

25

150

2.0

139

1.6

129

1,7

107

1,5

35

175

1.4

168

1.2

154

1,3

129

1,1

50

216

1,0

199

0,88

183

0,94

153

0,82

70

262

0,76

241

0,66

225

0,66

190

0,57

95

308

0,61

282

0,53

271

0,49

228

0,42

120

341

0,54

311

0,47

309

0,40

260

0,35

150

375

0,48

342

0,42

346

0,34

292

0,29

185

414

0,44

375

0,38

393

0,29

331

0,25

240

463

0,40

419

0,34

455

0,24

382

0,21

300

509

0,37

459

0,32

510

0,21

428

0,18

400

545

0,34

489

0,30

574

0,19

490

0,17

500

585

0,32

523

0,28

-

-

-

-

630

632

0,30

563

0,26

-

-

-

-

800

662

0,28

587

0,25

-

-

-

-

1000

703

0,27

621

0,23

-

-

-

-

 
Bài viết nên xem:

2 cáp : ống tiếp xúc nhau

3 cáp: ống xếp theo hình ba lá tiếp xúc nhau

   

Dòng điện định mức

Độ sụt áp

Dòng điện định mức

Tiết diện ruột dẫn

1 lõi

2 lõi

3 và 4 lõi

Độ sụt áp

mm2

A

mV

A

mV

A

mV

A

mV

1,5

30

34

28

27

26

29

22

25

2,5

41

22

35

16

34

17

29

15

4

59

12

48

10.5

45

11

38

9,5

6

69

10

60

7.0

57

7,4

48

6,4

10

90

5.0

84

4.0

76

4,4

64

3,8

16

114

3.4

107

2.6

98

2,8

83

2,4

25

150

2.0

139

1.6

129

1,7

107

1,5

35

175

1.4

168

1.2

154

1,3

129

1,1

50

216

1,0

199

0,88

183

0,94

153

0,82

70

262

0,76

241

0,66

225

0,66

190

0,57

95

308

0,61

282

0,53

271

0,49

228

0,42

120

341

0,54

311

0,47

309

0,40

260

0,35

150

375

0,48

342

0,42

346

0,34

292

0,29

185

414

0,44

375

0,38

393

0,29

331

0,25

240

463

0,40

419

0,34

455

0,24

382

0,21

300

509

0,37

459

0,32

510

0,21

428

0,18

400

545

0,34

489

0,30

574

0,19

490

0,17

500

585

0,32

523

0,28

-

-

-

-

630

632

0,30

563

0,26

-

-

-

-

800

662

0,28

587

0,25

-

-

-

-

1000

703

0,27

621

0,23

-

-

-

-

2 cáp : ống tiếp xúc nhau

3 cáp: ống xếp theo hình ba lá tiếp xúc nhau

   

Dòng điện định mức

Độ sụt áp

Dòng điện định mức

Tiết diện ruột dẫn

1 lõi

2 lõi

3 và 4 lõi

Độ sụt áp

mm2

A

mV

A

mV

A

mV

A

mV

1,5

30

34

28

27

26

29

22

25

2,5

41

22

35

16

34

17

29

15

4

59

12

48

10.5

45

11

38

9,5

6

69

10

60

7.0

57

7,4

48

6,4

10

90

5.0

84

4.0

76

4,4

64

3,8

16

114

3.4

107

2.6

98

2,8

83

2,4

25

150

2.0

139

1.6

129

1,7

107

1,5

35

175

1.4

168

1.2

154

1,3

129

1,1

50

216

1,0

199

0,88

183

0,94

153

0,82

70

262

0,76

241

0,66

225

0,66

190

0,57

95

308

0,61

282

0,53

271

0,49

228

0,42

120

341

0,54

311

0,47

309

0,40

260

0,35

150

375

0,48

342

0,42

346

0,34

292

0,29

185

414

0,44

375

0,38

393

0,29

331

0,25

240

463

0,40

419

0,34

455

0,24

382

0,21

300

509

0,37

459

0,32

510

0,21

428

0,18

400

545

0,34

489

0,30

574

0,19

490

0,17

500

585

0,32

523

0,28

-

-

-

-

630

632

0,30

563

0,26

-

-

-

-

800

662

0,28

587

0,25

-

-

-

-

1000

703

0,27

621

0,23

-

-

-

-

2 cáp : ống tiếp xúc nhau

3 cáp: ống xếp theo hình ba lá tiếp xúc nhau

   

Dòng điện định mức

Độ sụt áp

Dòng điện định mức

Tiết diện ruột dẫn

1 lõi

2 lõi

3 và 4 lõi

Độ sụt áp

mm2

A

mV

A

mV

A

mV

A

mV

1,5

30

34

28

27

26

29

22

25

2,5

41

22

35

16

34

17

29

15

4

59

12

48

10.5

45

11

38

9,5

6

69

10

60

7.0

57

7,4

48

6,4

10

90

5.0

84

4.0

76

4,4

64

3,8

16

114

3.4

107

2.6

98

2,8

83

2,4

25

150

2.0

139

1.6

129

1,7

107

1,5

35

175

1.4

168

1.2

154

1,3

129

1,1

50

216

1,0

199

0,88

183

0,94

153

0,82

70

262

0,76

241

0,66

225

0,66

190

0,57

95

308

0,61

282

0,53

271

0,49

228

0,42

120

341

0,54

311

0,47

309

0,40

260

0,35

150

375

0,48

342

0,42

346

0,34

292

0,29

185

414

0,44

375

0,38

393

0,29

331

0,25

240

463

0,40

419

0,34

455

0,24

382

0,21

300

509

0,37

459

0,32

510

0,21

428

0,18

400

545

0,34

489

0,30

574

0,19

490

0,17

500

585

0,32

523

0,28

-

-

-

-

630

632

0,30

563

0,26

-

-

-

-

800

662

0,28

587

0,25

-

-

-

-

1000

703

0,27

621

0,23

-

-

-

-

2 cáp : ống tiếp xúc nhau

3 cáp: ống xếp theo hình ba lá tiếp xúc nhau

   

Dòng điện định mức

Độ sụt áp

Dòng điện định mức

Tiết diện ruột dẫn

1 lõi

2 lõi

3 và 4 lõi

Độ sụt áp

mm2

A

mV

A

mV

A

mV

A

mV

1,5

30

34

28

27

26

29

22

25

2,5

41

22

35

16

34

17

29

15

4

59

12

48

10.5

45

11

38

9,5

6

69

10

60

7.0

57

7,4

48

6,4

10

90

5.0

84

4.0

76

4,4

64

3,8

16

114

3.4

107

2.6

98

2,8

83

2,4

25

150

2.0

139

1.6

129

1,7

107

1,5

35

175

1.4

168

1.2

154

1,3

129

1,1

50

216

1,0

199

0,88

183

0,94

153

0,82

70

262

0,76

241

0,66

225

0,66

190

0,57

95

308

0,61

282

0,53

271

0,49

228

0,42

120

341

0,54

311

0,47

309

0,40

260

0,35

150

375

0,48

342

0,42

346

0,34

292

0,29

185

414

0,44

375

0,38

393

0,29

331

0,25

240

463

0,40

419

0,34

455

0,24

382

0,21

300

509

0,37

459

0,32

510

0,21

428

0,18

400

545

0,34

489

0,30

574

0,19

490

0,17

500

585

0,32

523

0,28

-

-

-

-

630

632

0,30

563

0,26

-

-

-

-

800

662

0,28

587

0,25

-

-

-

-

1000

703

0,27

621

0,23

-

-

-

-

2 cáp : ống tiếp xúc nhau

3 cáp: ống xếp theo hình ba lá tiếp xúc nhau

   

Dòng điện định mức

Độ sụt áp

Dòng điện định mức

Tiết diện ruột dẫn

1 lõi

2 lõi

3 và 4 lõi

Độ sụt áp

mm2

A

mV

A

mV

A

mV

A

mV

1,5

30

34

28

27

26

29

22

25

2,5

41

22

35

16

34

17

29

15

4

59

12

48

10.5

45

11

38

9,5

6

69

10

60

7.0

57

7,4

48

6,4

10

90

5.0

84

4.0

76

4,4

64

3,8

16

114

3.4

107

2.6

98

2,8

83

2,4

25

150

2.0

139

1.6

129

1,7

107

1,5

35

175

1.4

168

1.2

154

1,3

129

1,1

50

216

1,0

199

0,88

183

0,94

153

0,82

70

262

0,76

241

0,66

225

0,66

190

0,57

95

308

0,61

282

0,53

271

0,49

228

0,42

120

341

0,54

311

0,47

309

0,40

260

0,35

150

375

0,48

342

0,42

346

0,34

292

0,29

185

414

0,44

375

0,38

393

0,29

331

0,25

240

463

0,40

419

0,34

455

0,24

382

0,21

300

509

0,37

459

0,32

510

0,21

428

0,18

400

545

0,34

489

0,30

574

0,19

490

0,17

500

585

0,32

523

0,28

-

-

-

-

630

632

0,30

563

0,26

-

-

-

-

800

662

0,28

587

0,25

-

-

-

-

1000

703

0,27

621

0,23

-

-

-

-

 118      30/11/2019
Trao đổi nội dung về bài viết

 Bảo An Automation

CÔNG TY CP DỊCH VỤ KỸ THUẬT BẢO AN
Địa chỉ đăng ký: Số 3A - Lý Tự Trọng - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng
Địa chỉ giao dịch: Khu dự án Vân Tra B – An Đồng – An Dương – Hải Phòng
Điện thoại: (84).0225.3797877/78/79 - Fax: (84).0225.3686182
Số ĐKKD/ MST: 0200682529 - Số TK: 117 0026 73912 tại Ngân hàng ViettinBank Hải Phòng
 Thiết kế bởi Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Kỹ Thuật Bảo An
 Email: baoan@baoanjsc.com.vn -  Vừa truy cập: 2 -  Đã truy cập: 11.539.353