Thông số kỹ thuật
|
Ứng dụng |
Băng tải, máy dệt, tải có momen không đổi... |
|
Nguồn cấp |
AC 3 pha 380-480V, AC 3 pha 200-240V, AC 1 pha 200-240V |
|
Công suất |
Công suất: 0.1~15kW |
|
Dòng điện |
Tải thường: 59-203A Tải nặng: 45-176A |
|
Dải tần số |
0.1-120/500Hz. |
|
Mô men khởi động |
Starting frequency: 0.1 to 60.0Hz, Braking time: 0.0 to 30.0s, |
|
Khả năng quá tải |
Tải thường:120% ,1 min Tải nặng:150% ,1 min |
|
Phương pháp điều khiển |
V/f, V/f có phản hồi tốc độ |
|
Phanh hãm |
Braking transistor:Built-in (45-55 ND/34-46 HD only), optional Braking resistor :Optional |
|
Ngõ vào |
Nguồn chính: pha, điện áp, tần số |
|
Ngõ ra |
Ngõ ra cách ly quang đa chức năng, báo lỗi rơ le, ngõ ra số đa chức năng |
|
Chức năng bảo vệ |
- |
|
Chức năng chính |
Điểu khiển vị trí, tốc độ |
|
Truyền thông |
Hỗ trợ các chuẩn truyền thông RS485 |
|
Thiết bị mở rộng |
Tiêu chuẩn: Tích hợp sẵn bộ lọc EMC, phanh Lựa chọn: Braking resistor, DC reactor, Multi function keypad, extension cable, interface card. |
|
Cấp bảo vệ |
IP20 (Đóng nắp biến tần), UL (mở nắp biến tần):(với các model từ 45-55kW ND/34-46kW HD) IP00 mở nắpbiến tần, ULmở nắp biến tần |

Bản vẽ kích thước





Sơ đồ đấu nối
