|
2201 ETN9
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 32mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 45000rpm; Tải trọng động: 8.52kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1204 EKTN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 32000rpm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2302
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 42mm; Độ dày vòng bi: 17mm; 32000rpm; Tải trọng động: 11.9kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
129 TN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 9mm; Đường kính ngoài: 26mm; Độ dày vòng bi: 8mm; 60000rpm; Tải trọng động: 3.9kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2202 ETN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 35mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 38000rpm; Tải trọng động: 8.71kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2303 E-2RS1TN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 19mm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
127 TN9
|
Đường kính lỗ trục: 7mm; Đường kính ngoài: 22mm; Độ dày vòng bi: 7mm; 63000rpm; Tải trọng động: 2.65kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
126 TN9
|
Đường kính lỗ trục: 6mm; Đường kính ngoài: 19mm; Độ dày vòng bi: 6mm; 70000rpm; Tải trọng động: 2.51kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1302 ETN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 42mm; Độ dày vòng bi: 13mm; 34000rpm; Tải trọng động: 10.8kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1204 EKTN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 32000rpm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2200 E-2RS1TN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 10mm; Đường kính ngoài: 30mm; Độ dày vòng bi: 14mm; Tải trọng động: 5.53kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2303 M
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 19mm; 30000rpm; Tải trọng động: 14.3kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2201 ETN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 32mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 45000rpm; Tải trọng động: 8.52kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1200 ETN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 10mm; Đường kính ngoài: 30mm; Độ dày vòng bi: 9mm; 56000rpm; Tải trọng động: 5.53kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1204 ETN9
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 32000rpm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2204 E-2RS1TN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 18mm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2301/C3
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 37mm; Độ dày vòng bi: 17mm; 38000rpm; Tải trọng động: 11.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2202 E-2RS1TN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 35mm; Độ dày vòng bi: 14mm; Tải trọng động: 7.41kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
127 TN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 7mm; Đường kính ngoài: 22mm; Độ dày vòng bi: 7mm; 63000rpm; Tải trọng động: 2.65kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2202 E-2RS1TN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 35mm; Độ dày vòng bi: 14mm; Tải trọng động: 7.41kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2202 ETN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 35mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 38000rpm; Tải trọng động: 8.71kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2303 E-2RS1TN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 19mm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2200 E-2RS1TN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 10mm; Đường kính ngoài: 30mm; Độ dày vòng bi: 14mm; Tải trọng động: 5.53kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2204 ETN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 18mm; 28000rpm; Tải trọng động: 16.8kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2204 E-2RS1TN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 18mm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2204 ETN9
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 18mm; 28000rpm; Tải trọng động: 16.8kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
135 TN9
|
Đường kính lỗ trục: 5mm; Đường kính ngoài: 19mm; Độ dày vòng bi: 6mm; 63000rpm; Tải trọng động: 2.51kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1301 ETN9
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 37mm; Độ dày vòng bi: 12mm; 40000rpm; Tải trọng động: 9.36kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2201 ETN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 32mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 45000rpm; Tải trọng động: 8.52kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
108 TN9
|
Đường kính lỗ trục: 8mm; Đường kính ngoài: 22mm; Độ dày vòng bi: 7mm; 60000rpm; Tải trọng động: 2.65kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1200 ETN9
|
Đường kính lỗ trục: 10mm; Đường kính ngoài: 30mm; Độ dày vòng bi: 9mm; 56000rpm; Tải trọng động: 5.53kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2202 ETN9
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 35mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 38000rpm; Tải trọng động: 8.71kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1303 ETN9
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 28000rpm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1203 ETN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 40mm; Độ dày vòng bi: 12mm; 38000rpm; Tải trọng động: 8.84kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1202 ETN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 35mm; Độ dày vòng bi: 11mm; 45000rpm; Tải trọng động: 7.41kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1200 ETN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 10mm; Đường kính ngoài: 30mm; Độ dày vòng bi: 9mm; 56000rpm; Tải trọng động: 5.53kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1301 ETN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 37mm; Độ dày vòng bi: 12mm; 40000rpm; Tải trọng động: 9.36kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
126 TN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 6mm; Đường kính ngoài: 19mm; Độ dày vòng bi: 6mm; 70000rpm; Tải trọng động: 2.51kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2201 E-2RS1TN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 32mm; Độ dày vòng bi: 14mm; Tải trọng động: 6.24kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2203 E-2RS1TN9
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 40mm; Độ dày vòng bi: 16mm; Tải trọng động: 8.84kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2304 E-2RS1TN9
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 52mm; Độ dày vòng bi: 21mm; Tải trọng động: 14.3kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2203 ETN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 40mm; Độ dày vòng bi: 16mm; 34000rpm; Tải trọng động: 10.6kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1204 ETN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 32000rpm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2302 E-2RS1TN9
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 42mm; Độ dày vòng bi: 17mm; Tải trọng động: 10.8kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2304 TN9
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 52mm; Độ dày vòng bi: 21mm; 26000rpm; Tải trọng động: 18.2kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1304 ETN9
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 52mm; Độ dày vòng bi: 15mm; 26000rpm; Tải trọng động: 14.3kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2302/C2
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 42mm; Độ dày vòng bi: 17mm; 32000rpm; Tải trọng động: 11.9kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
127 TN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 7mm; Đường kính ngoài: 22mm; Độ dày vòng bi: 7mm; 63000rpm; Tải trọng động: 2.65kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2200 ETN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 10mm; Đường kính ngoài: 30mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 50000rpm; Tải trọng động: 8.06kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
126 TN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 6mm; Đường kính ngoài: 19mm; Độ dày vòng bi: 6mm; 70000rpm; Tải trọng động: 2.51kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2304 TN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 52mm; Độ dày vòng bi: 21mm; 26000rpm; Tải trọng động: 18.2kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
135 TN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 5mm; Đường kính ngoài: 19mm; Độ dày vòng bi: 6mm; 63000rpm; Tải trọng động: 2.51kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2201 E-2RS1TN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 32mm; Độ dày vòng bi: 14mm; Tải trọng động: 6.24kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1203 ETN9
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 40mm; Độ dày vòng bi: 12mm; 38000rpm; Tải trọng động: 8.84kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
129 TN9
|
Đường kính lỗ trục: 9mm; Đường kính ngoài: 26mm; Độ dày vòng bi: 8mm; 60000rpm; Tải trọng động: 3.9kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1304 ETN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 52mm; Độ dày vòng bi: 15mm; 26000rpm; Tải trọng động: 14.3kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
108 TN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 8mm; Đường kính ngoài: 22mm; Độ dày vòng bi: 7mm; 60000rpm; Tải trọng động: 2.65kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2304 E-2RS1TN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 52mm; Độ dày vòng bi: 21mm; Tải trọng động: 14.3kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2203 E-2RS1TN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 40mm; Độ dày vòng bi: 16mm; Tải trọng động: 8.84kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1201 ETN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 32mm; Độ dày vòng bi: 10mm; 50000rpm; Tải trọng động: 6.24kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1202 ETN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 35mm; Độ dày vòng bi: 11mm; 45000rpm; Tải trọng động: 7.41kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2204 ETN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 18mm; 28000rpm; Tải trọng động: 16.8kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1302 ETN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 42mm; Độ dày vòng bi: 13mm; 34000rpm; Tải trọng động: 10.8kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1201 ETN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 32mm; Độ dày vòng bi: 10mm; 50000rpm; Tải trọng động: 6.24kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1204 ETN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 32000rpm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2303 M/C2
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 19mm; 30000rpm; Tải trọng động: 14.3kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2203 ETN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 40mm; Độ dày vòng bi: 16mm; 34000rpm; Tải trọng động: 10.6kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2302 E-2RS1TN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 42mm; Độ dày vòng bi: 17mm; Tải trọng động: 10.8kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2203 ETN9
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 40mm; Độ dày vòng bi: 16mm; 34000rpm; Tải trọng động: 10.6kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
135 TN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 5mm; Đường kính ngoài: 19mm; Độ dày vòng bi: 6mm; 63000rpm; Tải trọng động: 2.51kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2200 ETN9
|
Đường kính lỗ trục: 10mm; Đường kính ngoài: 30mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 50000rpm; Tải trọng động: 8.06kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2204 E-2RS1TN9
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 18mm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
129 TN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 9mm; Đường kính ngoài: 26mm; Độ dày vòng bi: 8mm; 60000rpm; Tải trọng động: 3.9kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2302/C3
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 42mm; Độ dày vòng bi: 17mm; 32000rpm; Tải trọng động: 11.9kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2304 E-2RS1TN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 52mm; Độ dày vòng bi: 21mm; Tải trọng động: 14.3kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2302 E-2RS1TN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 42mm; Độ dày vòng bi: 17mm; Tải trọng động: 10.8kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2200 ETN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 10mm; Đường kính ngoài: 30mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 50000rpm; Tải trọng động: 8.06kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2301/C2
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 37mm; Độ dày vòng bi: 17mm; 38000rpm; Tải trọng động: 11.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1202 ETN9
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 35mm; Độ dày vòng bi: 11mm; 45000rpm; Tải trọng động: 7.41kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2304 TN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 52mm; Độ dày vòng bi: 21mm; 26000rpm; Tải trọng động: 18.2kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2303 E-2RS1TN9
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 19mm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1203 ETN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 40mm; Độ dày vòng bi: 12mm; 38000rpm; Tải trọng động: 8.84kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1303 ETN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 28000rpm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1301 ETN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 37mm; Độ dày vòng bi: 12mm; 40000rpm; Tải trọng động: 9.36kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1204 EKTN9
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 32000rpm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1304 ETN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 52mm; Độ dày vòng bi: 15mm; 26000rpm; Tải trọng động: 14.3kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1302 ETN9
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 42mm; Độ dày vòng bi: 13mm; 34000rpm; Tải trọng động: 10.8kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
108 TN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 8mm; Đường kính ngoài: 22mm; Độ dày vòng bi: 7mm; 60000rpm; Tải trọng động: 2.65kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1303 ETN9/C3
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 28000rpm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2203 E-2RS1TN9/C2
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 40mm; Độ dày vòng bi: 16mm; Tải trọng động: 8.84kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2301
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 37mm; Độ dày vòng bi: 17mm; 38000rpm; Tải trọng động: 11.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2201 E-2RS1TN9
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 32mm; Độ dày vòng bi: 14mm; Tải trọng động: 6.24kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2303 M/C3
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 19mm; 30000rpm; Tải trọng động: 14.3kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2202 E-2RS1TN9
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 35mm; Độ dày vòng bi: 14mm; Tải trọng động: 7.41kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1201 ETN9
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 32mm; Độ dày vòng bi: 10mm; 50000rpm; Tải trọng động: 6.24kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2200 E-2RS1TN9
|
Đường kính lỗ trục: 10mm; Đường kính ngoài: 30mm; Độ dày vòng bi: 14mm; Tải trọng động: 5.53kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1202 ETN9/W64
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 35mm; Độ dày vòng bi: 11mm; 45000rpm; Tải trọng động: 7.41kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1203 ETN9/W64
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 40mm; Độ dày vòng bi: 12mm; 38000rpm; Tải trọng động: 8.84kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1204 ETN9/C3W64
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 32000rpm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1204 ETN9/C3W64F
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 32000rpm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở C3
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1204 ETN9/W64
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 32000rpm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
126 TN9/W64
|
Đường kính lỗ trục: 6mm; Đường kính ngoài: 19mm; Độ dày vòng bi: 6mm; 70000rpm; Tải trọng động: 2.51kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
129 TN9/W64
|
Đường kính lỗ trục: 9mm; Đường kính ngoài: 26mm; Độ dày vòng bi: 8mm; 60000rpm; Tải trọng động: 3.9kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1303 EM/P62
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 28000rpm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Dung sai class P6, Khe hở C2
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
1304 ETN9/W64
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 52mm; Độ dày vòng bi: 15mm; 26000rpm; Tải trọng động: 14.3kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2201 E-2RS1TN9/W64
|
Đường kính lỗ trục: 12mm; Đường kính ngoài: 32mm; Độ dày vòng bi: 14mm; Tải trọng động: 6.24kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2202 E-2RS1TN9/GWB
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 35mm; Độ dày vòng bi: 14mm; Tải trọng động: 7.41kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2202 E-2RS1TN9/W64
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 35mm; Độ dày vòng bi: 14mm; Tải trọng động: 7.41kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2202 ETN9/W64F
|
Đường kính lỗ trục: 15mm; Đường kính ngoài: 35mm; Độ dày vòng bi: 14mm; 38000rpm; Tải trọng động: 8.71kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2203 E-2RS1TN9/W64
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 40mm; Độ dày vòng bi: 16mm; Tải trọng động: 8.84kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2203 ETN9/W64
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 40mm; Độ dày vòng bi: 16mm; 34000rpm; Tải trọng động: 10.6kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2203 ETN9/W64F
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 40mm; Độ dày vòng bi: 16mm; 34000rpm; Tải trọng động: 10.6kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2204 E-2RS1TN9/W64
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 18mm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2204 ETN9/W64
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 18mm; 28000rpm; Tải trọng động: 16.8kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2204 ETN9/W64F
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 18mm; 28000rpm; Tải trọng động: 16.8kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2303 E-2RS1TN9/W64
|
Đường kính lỗ trục: 17mm; Đường kính ngoài: 47mm; Độ dày vòng bi: 19mm; Tải trọng động: 12.7kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2304 M
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 52mm; Độ dày vòng bi: 21mm; 26000rpm; Tải trọng động: 18.2kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|
|
2304 M/VQ335
|
Đường kính lỗ trục: 20mm; Đường kính ngoài: 52mm; Độ dày vòng bi: 21mm; 26000rpm; Tải trọng động: 18.2kN; Khoảng hở/Tải trọng ban đầu/Cấp dung sai: Khe hở thường
|
Liên hệ
|
Kiểm tra
|